kềnh càng

  1. ph. 1. Nghênh ngang vướng víu: Đồ đạc để kềnh càng. 2. Nói tay ghẻ nhiều không quắp ngón lại được: Ghẻ kềnh càng.
kềnh càng
Đứa bé không thể cầm nắm vì bàn tay bị ghẻ kềnh càng.